Khuôn khổ: 30x25 cm.
Bìa cứng
Số trang: 188
Song ngữ Việt - Anh
Là cuốn sách mới nhất
của Nhà xuất bản Mỹ thuật, giới thiệu hàng trăm tác phẩm của hàng trăm tác giả
trên cả nước: hội họa, đồ họa, điêu khắc và một số loại hình mới (installation,
performance).
Qua sách, người đọc có
thể nắm bắt được diện mạo cơ bản của nền mỹ thuật Việt Nam thời kỳ Đổi mới, sự
khai phóng chủ nghĩa hiện thực xã hội sang nhiều hình thức thể hiện, năng động,
giàu tính cá nhân và đa dạng về mỹ học, với lời đề dẫn công phu của nhà phê
bình mỹ thuật Nguyễn Quân.
Sách được bán với giá
500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng)
Các họa sĩ có tranh in
được giảm giá 50%
Sau đây là danh sách
các họa sĩ có tranh in
|
TT
|
TÁC GIẢ
|
TÁC PHẨM
|
|
1.
|
PHAN KẾ AN
|
Đèo Bông Lau
|
|
2.
|
HOÀNG ANH
|
Yêu nghề
|
|
3.
|
LÊ TRẦN HẬU ANH
|
Trung thu
|
|
4.
|
DƯƠNG ÁNH
|
Qua đường dây
|
|
5.
|
NGUYỄN LƯƠNG TIỂU BẠCH
|
Việc thường ngày ở bản
|
|
6.
|
HOÀNG BÀO
|
Phiên chợ vùng cao
|
|
7.
|
PHAN BẢO
|
Kép võ
|
|
8.
|
LÊ ĐỨC BIẾT
|
Ven do
|
|
9.
|
ĐẶNG CAN
|
Ước mơ xanh
|
|
10.
|
NGÔ VĂN CAO
|
Quê tôi
|
|
11.
|
LÊ CẬY
|
Chiến tranh và hạnh phúc
|
|
12.
|
NGUYỄN CHÍ CHÁNH
|
Địa đạo
|
|
13.
|
TRẦN HỮU CHẤT
|
Học chữ Bok Hồ
|
|
14.
|
VĂN CHIẾN
|
Nhà tôi
|
|
15.
|
LÊ XUÂN CHIỂU
|
Hội
|
|
16.
|
HOÀNG TÍCH CHÙ
|
Nhịp điệu
|
|
17.
|
ĐỖ VĂN CHUNG
|
Bình yên nơi biến giới
|
|
18.
|
NGUYỄN VĂN CHUỐT
|
Hà nội II
|
|
19.
|
HÀ VĂN CHƯỚC
|
Tháng giêng trẩy hội
|
|
20.
|
PHẠM BÌNH CHƯƠNG
|
Trưa vắng
|
|
21.
|
TRẦN KHÁNH CHƯƠNG
|
Nhịp thời gian
|
|
22.
|
ĐỖ MẠNH CƯƠNG
|
Họa sĩ Nguyễn Sáng
|
|
23.
|
NGHIÊM TRỌNG CƯỜNG
|
Hồn quê
|
|
24.
|
NGUYỄN PHÚ CƯỜNG
|
Tưởng niệm
|
|
25.
|
NGUYỄN THẾ CƯỜNG
|
Chờ mưa
|
|
26.
|
NGUYỄN NGHĨA DẬU
|
Quê hương Kinh Bắc
|
|
27.
|
PHẠM NGỌC DOANH
|
Những chiến sĩ canh trời
|
|
28.
|
TRƯƠNG MINH DỤ
|
Thỉnh cầu sự sống
|
|
29.
|
LÊ THỊ DUNG
|
Chiều muộn
|
|
30.
|
HÀ TRÍ DŨNG
|
Tượng đài Trần H Hưng Đạo tại núi An Phụ - Hải
Dương
|
|
31.
|
LÊ TRÍ DŨNG
|
Trăng lưỡi liềm
|
|
32.
|
NGUYỄN ĐĂNG DŨNG
|
Mùa lá rụng
|
|
33.
|
NGUYỄN TIẾN DŨNG
|
Dưới mặt trời
|
|
34.
|
NGÔ VĂN DUYÊN
|
Phong cảnh Tây Bắc
|
|
35.
|
NGUYỄN THỊ DƯ DƯ
|
Động vật và chàm
|
|
36.
|
PHẠM NGỌC DƯƠNG
|
Nhà hoa
|
|
37.
|
VŨ DƯƠNG
|
Cá
|
|
38.
|
DƯƠNG QUẢN ĐẠI
|
Những cánh cờ
|
|
39.
|
PHẠM ĐẠI
|
Chiếc lá
|
|
40.
|
CỒ THANH ĐAM
|
Giờ luyện tập
|
|
41.
|
TRẦN NGUYÊN ĐÁN
|
Hội An - trong mắt tôi
|
|
42.
|
HOA BÍCH ĐÀO
|
Dòng chảy
|
|
43.
|
ĐINH CÔNG ĐẠT
|
Học sinh nam
|
|
44.
|
LÊ BÁ ĐIỀN
|
Lời dâng
|
|
45.
|
LÊ TRIỀU ĐIỂN
|
Dấu vết 3
|
|
46.
|
PHẠM NGỌC ĐIỆP
|
Chợ Bắc Hà
|
|
47.
|
NGUYỄN TRỌNG ĐOAN
|
Ngựa
|
|
48.
|
PHẠM VĂN ĐÔN
|
Năm sinh nhật Bác 100
|
|
49.
|
ĐẠI ĐỒNG
|
Xưởng đóng tàu Nam Triệu
|
|
50.
|
NGUYỄN THIỆN ĐỨC
|
Khúc Hương Bình
|
|
51.
|
LÝ TRẦN QUỲNH GIANG
|
Một bọn
|
|
52.
|
LẠI THỊ DIỆU HÀ
|
Mẹ và con gái
|
|
53.
|
LÊ THỊ MINH HÀ
|
Thuyền ở Cát Bà
|
|
54.
|
THÁI HÀ
|
Khát vọng
|
|
55.
|
THẾ HÀ
|
Di tích I
|
|
56.
|
DIỆP QUÝ HẢI
|
Dấu thời gian
|
|
57.
|
PHẠM HÀ HẢI
|
Mặt nước số 2
|
|
58.
|
TRẦN NGỌC HẢI
|
Hà Nội, dêm thứ 12
|
|
59.
|
NGUYỄN HỒNG HẠNH
|
Chiều trên sông Tam Bạc
|
|
60.
|
LƯU THẾ HÂN
|
Xứ Bắc II
|
|
61.
|
NGUYỄN PHÚ HẬU
|
Đất thép
|
|
62.
|
TRẦN LƯU HẬU
|
Cây Hà Nội 25
|
|
63.
|
NGUYỄN ĐỨC HIỀN
|
Vũ điệu vùng cao
|
|
64.
|
TRẦN CÔNG HIẾN
|
Chân dung El Nino
|
|
65.
|
VI QUỐC HIỆP
|
Mất rừng người về đâu
|
|
66.
|
NGUYỄN ĐỨC HÒA
|
Nhịp điệu Trường Sơn
|
|
67.
|
TRẦN HÒA
|
Tiếng cồng Mường
|
|
68.
|
LÊ THỊ HOÀI
|
Bà cháu
|
|
69.
|
LÊ THỊ HOÀN
|
Trao đổi
|
|
70.
|
NGUYỄN XUÂN HOÀNG
|
Nhà kén
|
|
71.
|
LÊ VIỆT HỒNG
|
Nữ pháo
|
|
72.
|
LÊ HÙNG
|
Cõi tâm linh
|
|
73.
|
MAI HÙNG
|
Trên công trường thủy điện Na Hang
|
|
74.
|
NGÔ THANH HÙNG
|
Nghề thủ công
|
|
75.
|
QUÁCH HÙNG
|
Bên bố
|
|
76.
|
QUÁCH HÙNG
|
Bên bố
|
|
77.
|
BÙI ANH HUY
|
Aùm ảnh
|
|
78.
|
ĐÀO QUỐC HUY
|
Thời đại mới 2
|
|
79.
|
NGUYỄN VIẾT HUY
|
Hội lễ
|
|
80.
|
TRẦN VIỆT HƯNG
|
Những chiếc chai nhảy múa
|
|
81.
|
VŨ GIÁNG HƯƠNG
|
Trạm gác dân quân
|
|
82.
|
VÕ THANH HƯỞNG
|
Bò dắt
|
|
83.
|
ĐẶNG HƯỚNG
|
Thời gian
|
|
84.
|
VŨ TƯ KHANG
|
Quai đê lấn biển
|
|
85.
|
NGUYỄN ĐÌNH KHÁNH
|
Làng gốm Lư Cấm
|
|
86.
|
NGUYỄN ĐĂNG KHOÁT
|
Tĩnh vật
|
|
87.
|
HÙNG KHUYNH
|
Luyện thép
|
|
88.
|
NGUYỄN PHÚ KIM
|
Đêm xóm biển
|
|
89.
|
Y NHI KSOR
|
Bến nước
|
|
90.
|
NGUYỄN SINH KUNG
|
Lễ hội chùa Keo
|
|
91.
|
LAHON
|
Làm xiếc
|
|
92.
|
ĐÀM ĐĂNG LẠI
|
Rừng
|
|
93.
|
HUYỀN LAM
|
Dư âm mùa thu
|
|
94.
|
PHẠM VIẾT HỒNG LAM
|
Sài Sơn
|
|
95.
|
NGUYỄN ĐÌNH LAN
|
Ngày xuân ở xứ Mường
|
|
96.
|
TRẦN LÃNG
|
Sửa chữa lò cao
|
|
97.
|
BẰNG LÂM
|
Đổi mới 2
|
|
98.
|
LƯU QUANG LÂM
|
Làng
|
|
99.
|
PHẠM NGỌC LÂM
|
Hơi thở đại dương
|
|
100.
|
LÊ TRỌNG LÂN
|
Những cô gái Đồng Lộc
|
|
101.
|
TRẦN TUẤN LÂN
|
Hạ Long trận chiến 5/8
|
|
102.
|
NGUYỄN DUY LẬP
|
Rừng thiêng
|
|
103.
|
PHẠM THANH LIÊM
|
Sự giao hòa
|
|
104.
|
NGUYỄN DUY LINH
|
Cánh chim sao băng
|
|
105.
|
NGUYỄN PHƯƠNG LINH
|
Không đề
|
|
106.
|
TRƯƠNG LỘ
|
Say mê
|
|
107.
|
BÙI XUÂN LỘC
|
Tuổi trăng tròn
|
|
108.
|
NGUYỄN ĐỨC LỢI
|
Những ngôi nhà
|
|
109.
|
TRẦN ĐỨC LỢI
|
Xuân về
|
|
110.
|
ĐINH LỰC
|
Hà nội của tôi
|
|
111.
|
LY HOÀNG LY
|
Bầu sữa
|
|
112.
|
TRẦN TUYẾT MAI
|
Xuống chợ
|
|
113.
|
DUY MẠNH
|
Bến Quảng Hà
|
|
114.
|
TRẦN MÂU
|
Mùa xuân
|
|
115.
|
LÊ MINH
|
Tình ca người lính
|
|
116.
|
THÁI NHẬT MINH
|
Không tên số 1
|
|
117.
|
TRƯƠNG HÁN MINH
|
Đường Trường Sơn
|
|
118.
|
NGUYỄN NGỌC MỸ
|
Làng cổ Đường Lâm
|
|
119.
|
PHẠM THỊ NGUYỆT NGA
|
Say
|
|
120.
|
TUYẾT NGA
|
Trẻ em hôm nay
|
|
121.
|
NGUYỄN VĂN NGHỊ
|
Thợ trẻ thủ đô
|
|
122.
|
VŨ DUY NGHĨA
|
Xẻ gỗ
|
|
123.
|
NGUYỄN TƯ NGHIÊM
|
Múa cổ
|
|
124.
|
NGUYỄN DUY NGHIÊN
|
Mùa cá
|
|
125.
|
LÊ DUY NGOẠN
|
Điệp khúc chăn trâu
|
|
126.
|
BÙI QUANG NGỌC
|
Chợ
trưa
|
|
127.
|
NGUYỄN QUANG NGỌC
|
Biển sớm
|
|
128.
|
NGUYỄN TÙNG NGỌC
|
Bến gốm
|
|
129.
|
TRẦN THANH NGỌC
|
Em bé H’mông bán phong lan
|
|
130.
|
ĐOÀN VĂN NGUYÊN
|
Những người đi săn
|
|
131.
|
NGUYỄN ĐẮC NGUYÊN
|
Cúng thuyền
|
|
132.
|
NGUYỄN YẾN NGUYỆT
|
Góc bếp
|
|
133.
|
LƯU CÔNG NHÂN
|
Tĩnh vật
|
|
134.
|
NGUYỄN NHẤT
|
Quán hoa
|
|
135.
|
VÕ LƯƠNG NHI
|
Tiến sĩ giấy
|
|
136.
|
LÊ TUYẾT NHUNG
|
Sắc thu Hà Nội
|
|
137.
|
LÝ PHƯỚC NHƯ
|
Thuyền về bến
|
|
138.
|
DUY NINH
|
Cổng XXI
|
|
139.
|
PHAN OÁNH
|
|
|
140.
|
BÙI XUÂN PHÁI
|
Phố cổ Hà Nội
|
|
141.
|
PHẠM ĐỨC PHONG
|
Những cô gái Viêng Chăn
|
|
142.
|
TRẦN THANH PHONG
|
Tượng đài 74 liệt sĩ Mậu Thân
|
|
143.
|
QUANG PHÒNG
|
Trận địa Cầu Cấm
|
|
144.
|
VĨNH PHỐI
|
Văn hóa sơ kỳ Thời đại Hùng Vương
|
|
145.
|
CHU ANH PHƯƠNG
|
Hội An
|
|
146.
|
MINH PHƯƠNG
|
Trên kê Rạch Giá
|
|
147.
|
TRỊNH BÁ QUÁT
|
Bộ đội đặc công
|
|
148.
|
NGUYỄN QUÂN
|
Đêm làng sình
|
|
149.
|
NGUYỄN MẠNH QUÂN
|
Công nhàn
|
|
150.
|
SIU QUÝ
|
Quy hoạch
|
|
151.
|
VŨ QUÝ
|
Phơi lưới
|
|
152.
|
PHẠM THỤC QUYÊN
|
Tiếng sáo
|
|
153.
|
PHẠM QUYỀN
|
Ráng chiều Trường Sơn
|
|
154.
|
MAI SAN
|
Núi đen
|
|
155.
|
DƯƠNG SEN
|
Cội nguồn
|
|
156.
|
LA VIẾT SINH
|
Những người thợ đóng tàu
|
|
157.
|
BÙI HẢI SƠN
|
Aâm dương
|
|
158.
|
NGUYỄN QUANG SƠN
|
Bọ ngựa
|
|
159.
|
HOÀNG ĐÌNH TÀI
|
Thiếu nữ và hoa
|
|
160.
|
NGÔ VĂN TÂM
|
ôâ cửa
|
|
161.
|
TRỊNH HOÀNG TÂN
|
Cầu ngư
|
|
162.
|
LÝ CAO TẤN
|
Công trình thế kỷ
|
|
163.
|
HOÀNG NAM THÁI
|
Ngày mùa
|
|
164.
|
LÊ THANH
|
Liền chị
|
|
165.
|
PHẠM THỊ NGỌC THANH
|
Chợ Bắc Hà
|
|
166.
|
LAI THÀNH
|
Aám no
|
|
167.
|
LÊ CÔNG THÀNH
|
Mẹ Âu Cơ
|
|
168.
|
NGUYỄN XUÂN THÀNH
|
Xa khơi
|
|
169.
|
TÔ NGỌC THÀNH
|
Người Dao đỏ ở Sapa
|
|
170.
|
VI KIẾN THÀNH
|
Người đàn bà áo đen
|
|
171.
|
CHU THỊ THÁNH
|
Lễ hội mùa xuân
|
|
172.
|
VŨ THĂNG
|
Chiều vàng
|
|
173.
|
TRẦN HẬU YÊN THẾ
|
Ngoằng
|
|
174.
|
AÙI THI
|
Mùa thu giải phóng
|
|
175.
|
NGUYỄN BÁ THI
|
Trăng ở Hạ Long
|
|
176.
|
ĐIỀM PHÙNG THỊ
|
Mon pere
|
|
177.
|
HỒ THÁI THIẾT
|
Hoa của đất
|
|
178.
|
LÊ VĂN THÌN
|
Trăn trở
|
|
179.
|
ĐÀNG NĂNG THỌ
|
Oâng tôi
|
|
180.
|
HOÀNG HẢI THỌ
|
Ký ức mùa lũ
|
|
181.
|
TRẦN ĐÌNH THỌ
|
Xuống chợ
|
|
182.
|
TRẦN VĂN THỌ
|
Đôi bạn
|
|
183.
|
HỒ THỊ XUÂN THU
|
Hồn núi
|
|
184.
|
NGUYỄN THỤ
|
Cô gái se sợi
|
|
185.
|
HUỲNH VĂN THUẬN
|
Bến trưa im ắng
|
|
186.
|
LÊ SINH THỤC
|
Tình yêu Tây Nguyên
|
|
187.
|
NGÔ THU THỦY
|
Cơn giông
|
|
188.
|
NGUYỄN ĐẠM THỦY
|
Vũ trụ
|
|
189.
|
NGUYỄN XUÂN THỦY
|
Thiếu nữ chải tóc
|
|
190.
|
TÔ TRẦN BÍCH THÚY
|
Yù niệm về cuộc sống
|
|
191.
|
NGUYỄN LƯƠNG NGỌC THỤY
|
Cõi yên bình
|
|
192.
|
LÊ THÁNH THƯ
|
Một ngày mới
|
|
193.
|
TRẦN QUỐC TIẾN
|
Chiều biên phòng
|
|
194.
|
LÊ HUY TIẾP
|
Dợi
|
|
195.
|
NGUYỄN TRUNG TÍN
|
Giấc mơ bên một chiến tích
|
|
196.
|
NGUYỄN BẢO TOÀN
|
Không gian “Thủy”
|
|
197.
|
LÊQUÝ TÔNG
|
Hoài nghi niềm tin
|
|
198.
|
NGUYỄN BÁ TRẠCH
|
Hà Nội tháng 12-1972
|
|
199.
|
ĐẶNG NGỌC TRÂN
|
Hoa bình
|
|
200.
|
HỒ THIẾT TRINH
|
Đường chiến dịch
|
|
201.
|
HỒ VĂN TRINH
|
Lễ hội Tâm Ghết
|
|
202.
|
SƠN TRÚC
|
Tuổi trẻ
|
|
203.
|
HOÀNG XUÂN TRƯỜNG
|
Công việc thường ngày
|
|
204.
|
LÊ XUÂN TRƯỜNG
|
Vàng trắng
|
|
205.
|
ĐỖ DUY TUẤN
|
Nguồn sống
|
|
206.
|
TRẦN TUẤN
|
Chiều thôn quê
|
|
207.
|
TRỊNH THANH TÙNG
|
Trừu tượng
|
|
208.
|
NGUYỄN ĐÌNH TUYÊN
|
Chiều muộn
|
|
209.
|
PHẠM THỊ TUYẾT
|
Khoảng vườn yên ả
|
|
210.
|
NGUYỄN THỌ TƯỜNG
|
Làng tôi
|
|
211.
|
NGUYỄN TRỌNG TƯỜNG
|
Đồng xa
|
|
212.
|
ĐẶNG TIN TƯỞNG
|
Sapa
|
|
213.
|
NGUYỄN VĂN TỴ
|
Cổng thành Huế
|
|
214.
|
PHẠM HOÀNG VĂN
|
Vượt núi băng ngàn
|
|
215.
|
LÊ ANH VÂN
|
Bên ngoài
|
|
216.
|
LÊ VẤN
|
Mùa mưa lên rẫy
|
|
217.
|
ĐÀO HOA VINH
|
Hạnh phúc
|
|
218.
|
NGUYỄN THẾ VINH
|
Gặt ở Tây Nguyên
|
|
219.
|
TRÀ VINH
|
Xuân hồng
|
|
220.
|
TRẦN ANH VINH
|
Vũ khúc Tây Nguyên
|
|
221.
|
PHẠM THỊ HỒNG XUYẾN
|
Ước mơ xanh
|
|