|
TT |
TÊN SÁCH |
GIÁ TIỀN |
|
1. |
Chùa Tây Phương |
190.000 |
|
2. |
Chùa Dâu và nghệ thuật tứ pháp |
250.000 |
|
3. |
Các hoạ sĩ trường mỹ thuật Đông dương |
275.000 |
|
4. |
Cảm luận nghệ thuật |
250.000 |
|
5. |
Con mắt nhìn cái đẹp |
60.000 |
|
6. |
Các thể loại và loại hình mỹ thuật |
80.000 |
|
7. |
Điêu khắc cổ Việt Nam |
450.000 |
|
8. |
Đình làng miền Bắc |
320.000 |
|
9. |
Điêu khắc hiện đại Việt Nam |
250.000 |
|
10. |
Điêu khắc nhà mồ Tây Nguyên |
200.000 |
|
11. |
Mỹ thuật thủ đô Hà Nội thế kỷ 20 |
950.000 |
|
12. |
Mỹ thuật Việt Nam hiện đại |
500.000 |
|
13. |
Mỹ thuật với Bác Hồ |
80.000 |
|
14. |
Mỹ thuật ứng dụng đương đại Việt Nam |
360.000 |
|
15. |
Mỹ thuật dân tộc Thái |
420.000 |
|
16. |
Hoạ sĩ Nguyễn Tư Nghiêm |
250.000 |
|
17. |
Hoạ sĩ Luơng xuân nhị |
380.000 |
|
18. |
Hoạ sĩ Trần Khánh Chương |
190.000 |
|
19. |
Hoạ sĩ Trần Đình Thọ |
380.000 |
|
20. |
Hội hoạ sơn mài Việt Nam (2006) |
500,000 |
|
21. |
Thăng long hà nội - văn, thơ, nhạc, hoạ |
120.000 |
|
22. |
Tranh khắc gỗ Việt Nam |
250.000 |
|
23. |
Tranh sơn dầu Việt Nam |
250.000 |
|
24. |
Tranh lụa Việt Nam |
220.000 |
|
25. |
Tranh khắc Nhật Bản |
100.000 |
|
26. |
Gốm Việt Nam từ đất nung đến sứ |
75.000 |
|
27. |
Giải phẫu tạo hình |
15,000 |
|
28. |
50 năm tranh tượng về lực lượng vũ trang tranh CM |
270.000 |
|
29. |
10 năm giải thưởng Hội Mỹ thuật 1993 – 2003 |
380.000 |
|
30. |
30 năm Mỹ thuật Việt Nam 1975-2005 (2006) |
500,000 |
|
31. |
99 nụ cười |
15,000 |
|
32. |
Nghệ thuật đồ hoạ |
25.000 |
|
33. |
Vũ Giáng Hương |
300,000 |
|
34. |
Nguyễn Tâm Nhâm |
250,000 |
|
35. |
Trần Thanh Toàn |
100,000 |
|
36. |
Nguyễn Trịnh Thái |
250,000 |
|
37. |
Làng nghề miền Bắc |
450.000 |
|
38. |
Trang phục Việt Nam |
550.000 |
|
39. |
Tô Ngọc Vân |
380.000 |